ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预期死亡率
yùqī sǐwánglǜ
tỷ lệ tử vong dự kiến
Hán việt: dự kỳ tử vong suất
—

Gợi nhớ

Từ "预期死亡率" (yùqī sǐwánglǜ) mang nghĩa "tỷ lệ tử vong dự kiến", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 死 (sǐ - tử): "Chết" + 亡 (wáng - vong): "chết" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

预期死亡率
yùqī sǐwánglǜ
tỷ lệ tử vong dự kiến
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ tử vong dự kiến
Ví dụ (2)
jīngsuànshī精算师gēnjù根据tèdìng特定rénqún人群de的yùqī预期sǐwánglǜ死亡率lái来quèdìng确定bǎofèi保费。
Chuyên viên định phí bảo hiểm xác định phí bảo hiểm dựa trên tỷ lệ tử vong dự kiến của nhóm người cụ thể.
Actuaries determine premiums based on the expected mortality rate of specific groups.
gāi该guó国jìnniánlái近年来de的yùqī预期sǐwánglǜ死亡率chǔyú处于jiào较dī低shuǐpíng水平。
Tỷ lệ tử vong dự kiến của quốc gia đó trong những năm gần đây ở mức khá thấp.
The country's expected mortality rate has been at a relatively low level in recent years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây