ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死链
sǐliàn
Liên kết hỏng / Link 404
Hán việt: tử liên
—

Gợi nhớ

Từ "死链" (sǐliàn) mang nghĩa "Liên kết hỏng / Link 404", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

死链
sǐliàn
Liên kết hỏng / Link 404
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liên kết hỏng / Link 404
Ví dụ (3)
dìngqī定期jiǎnchá检查wǎngzhàn网站shìfǒu是否cúnzài存在sǐliàn死链shì是sōusuǒyǐnqíng搜索引擎yōuhuà优化de的zhòngyào重要gōngzuò工作zhīyī之一。
Định kỳ kiểm tra website có tồn tại liên kết hỏng hay không là một trong những công việc quan trọng của tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
Regularly checking a website for broken links is one of the essential tasks of search engine optimization.
sǐliàn死链huì会yánzhòng严重jiàngdī降低yònghù用户tǐyàn体验,bìng并dǎozhì导致sōusuǒyǐnqíng搜索引擎jiàngdī降低wǎngzhàn网站de的quánzhòng权重。
Các liên kết hỏng sẽ làm giảm nghiêm trọng trải nghiệm người dùng, và dẫn đến công cụ tìm kiếm hạ thấp điểm uy tín của website.
Broken links severely degrade the user experience and cause search engines to lower the website's authority.
wǒmen我们xūyào需要shèzhì设置yí一gè个404404cuòwù错误yèmiàn页面,yǐ以tuǒshàn妥善yǐndǎo引导fǎngwèn访问dào到sǐliàn死链de的yònghù用户。
Chúng ta cần thiết lập một trang báo lỗi 404 để hướng dẫn chu đáo những người dùng truy cập vào liên kết hỏng.
We need to set up a 404 error page to properly guide users who land on broken links.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây