ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死党
sǐ dǎng
bạn thân, bạn chí cốt
Hán việt: tử đảng
—

Gợi nhớ

Từ "死党" (sǐ dǎng) mang nghĩa "bạn thân, bạn chí cốt", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 党 (dǎng - đảng): "Đảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 党: Những người anh em (兄) cùng tôn sùng lý tưởng cao thượng (尚) tập hợp lại dưới một mái nhà chung, tạo thành hội nhóm, chính đảng (党).

Thành phần cấu tạo

死党
sǐ dǎng
bạn thân, bạn chí cốt
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
党
dǎng • đảng
Đảng
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (giao nhau)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn thân, bạn chí cốt
Ví dụ (3)
tā他shì是wǒ我de的gāozhōng高中tóngxué同学,yě也shì是wǒ我duōnián多年de的sǐdǎng死党。
Cậu ấy là bạn học cấp ba của tôi, cũng là bạn chí cốt nhiều năm của tôi.
He is my high school classmate and also my best buddy for many years.
měidāng每当wǒ我xīnqíng心情bù不hǎo好de的shíhou时候,wǒ我dōu都huì会yuē约sǐdǎng死党chūlái出来hējiǔ喝酒liáotiān聊天。
Mỗi khi tâm trạng không tốt, tôi đều hẹn bạn chí cốt ra ngoài uống rượu trò chuyện.
Whenever I am in a bad mood, I invite my close buddies out for drinks and a chat.
hūnlǐ婚礼shàng上,xīnláng新郎de的jǐ几gè个sǐdǎng死党wèi为tā他sòng送shàng上le了zuì最tèbié特别de的zhùfú祝福。
Trong lễ cưới, mấy người bạn chí cốt của chú rể đã gửi tới anh lời chúc mừng đặc biệt nhất.
At the wedding, several of the groom's best buddies gave him the most special blessings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây