ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厶
sī
riêng tư, riêng; bộ tư.
Hán việt: tư
フ丶
2
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình vòng xoáy cuộn lại giữ kín bên trong, điều gì giữ cho riêng mình không chia sẻ, riêng tư 厶.

Thành phần cấu tạo

厶
sī
Riêng tư
厶
Bộ Tư
Hình vòng xoáy khép kín, giữ riêng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:riêng tư, riêng; bộ tư.
Ví dụ (5)
sī厶,gǔ古tóng同“sī私”,yì意wèi为sīrén私人、mìmì秘密。
“厶” thời cổ đại giống chữ “私”, có nghĩa là cá nhân, riêng tư hoặc bí mật.
厶 is an ancient form of 私, meaning private or secret.
tā他xiànglái向来gōng公ér而wàng忘sī厶,shēnshòu深受dàjiā大家jìngzhòng敬重。
Anh ấy luôn vì việc chung mà quên đi cái tư (riêng tư), được mọi người vô cùng kính trọng.
He has always put the public good before private interests, and is deeply respected by everyone.
wú吾yǒu有sī厶shì事xiānggào相告,qǐng请suí随wǒ我lái来。
Ta có việc riêng tư muốn nói, xin hãy đi theo ta.
I have a private matter to tell you; please come with me.
wèiguān为官zhě者,wù勿wèi为sī厶lì利ér而sǔn损gōng公。
Người làm quan, đừng vì lợi ích riêng tư mà làm tổn hại lợi ích chung.
Those in office must not sacrifice the public good for personal gain.
cǐ此nǎi乃wú吾zhī之sī厶jiàn见,jǐn仅gōng供cānkǎo参考。
Đây là kiến giải riêng tư của ta, chỉ dùng để tham khảo.
This is only my personal opinion, for reference only.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây