厶
フ丶
2
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình vòng xoáy cuộn lại giữ kín bên trong, điều gì giữ cho riêng mình không chia sẻ, riêng tư 厶.
Thành phần cấu tạo
厶
Riêng tư
厶
Bộ Tư
Hình vòng xoáy khép kín, giữ riêng
Hình ảnh:

Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:riêng tư, riêng; bộ tư.
Ví dụ (5)
厶,古同“私”,意为私人、秘密。
“厶” thời cổ đại giống chữ “私”, có nghĩa là cá nhân, riêng tư hoặc bí mật.
厶 is an ancient form of 私, meaning private or secret.
他向来公而忘厶,深受大家敬重。
Anh ấy luôn vì việc chung mà quên đi cái tư (riêng tư), được mọi người vô cùng kính trọng.
He has always put the public good before private interests, and is deeply respected by everyone.
吾有厶事相告,请随我来。
Ta có việc riêng tư muốn nói, xin hãy đi theo ta.
I have a private matter to tell you; please come with me.
为官者,勿为厶利而损公。
Người làm quan, đừng vì lợi ích riêng tư mà làm tổn hại lợi ích chung.
Those in office must not sacrifice the public good for personal gain.
此乃吾之厶见,仅供参考。
Đây là kiến giải riêng tư của ta, chỉ dùng để tham khảo.
This is only my personal opinion, for reference only.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây