ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撕
sī
xé, làm rách, bóc.
Hán việt: ti
一丨一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) nắm chặt mép giấy rồi dứt khoát tách toạc ra như lưỡi rìu bổ củi (斯) làm tấm giấy bị xé rách (撕).

Thành phần cấu tạo

撕
sī
Xé, rách
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xé, làm rách, bóc.
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心bǎ把shū书sī撕pò破le了。
Cậu ấy vô tình làm rách (xé rách) cuốn sách rồi.
He accidentally tore the book.
wǒ我hěn很shēngqì生气,bǎ把xìn信sī撕de得fěnsuì粉碎。
Tôi rất tức giận, xé nát bức thư ra.
I was so angry that I tore the letter to pieces.
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张biāoqiān标签sī撕xiàlái下来。
Làm ơn bóc (xé) cái nhãn dán này xuống.
Please tear off this label.
tāmen他们liǎng两gè个rén人chèdǐ彻底sī撕pò破liǎn脸le了。
Hai người bọn họ đã hoàn toàn trở mặt (xé rách mặt) rồi.
The two of them have completely fallen out.
búyào不要sī撕rìlì日历,ràng让wǒ我kànkàn看看jīntiān今天shì是jǐhào几号。
Đừng xé lịch, để tôi xem hôm nay là ngày bao nhiêu.
Don't tear off the calendar page; let me see today's date.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây