撕
一丨一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) nắm chặt mép giấy rồi dứt khoát tách toạc ra như lưỡi rìu bổ củi (斯) làm tấm giấy bị xé rách (撕).
Thành phần cấu tạo
撕
Xé, rách
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xé, làm rách, bóc.
Ví dụ (5)
他不小心把书撕破了。
Cậu ấy vô tình làm rách (xé rách) cuốn sách rồi.
He accidentally tore the book.
我很生气,把信撕得粉碎。
Tôi rất tức giận, xé nát bức thư ra.
I was so angry that I tore the letter to pieces.
请把这张标签撕下来。
Làm ơn bóc (xé) cái nhãn dán này xuống.
Please tear off this label.
他们两个人彻底撕破脸了。
Hai người bọn họ đã hoàn toàn trở mặt (xé rách mặt) rồi.
The two of them have completely fallen out.
不要撕日历,让我看看今天是几号。
Đừng xé lịch, để tôi xem hôm nay là ngày bao nhiêu.
Don't tear off the calendar page; let me see today's date.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây