ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撕裂
sī liè
xé rách, xé toạc
Hán việt: ti liệt
—

Gợi nhớ

Từ "撕裂" (sī liè) mang nghĩa "xé rách, xé toạc", kết hợp bởi 撕 (sī - ti): "Xé" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撕: Dùng bàn tay (扌) nắm chặt mép giấy rồi dứt khoát tách toạc ra như lưỡi rìu bổ củi (斯) làm tấm giấy bị xé rách (撕). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

撕裂
sī liè
xé rách, xé toạc
撕
sī • ti
Xé
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xé rách, xé toạc
Ví dụ (3)
měngliè猛烈de的fēngbào风暴jīhū几乎yào要bǎ把zhàngpéng帐篷sīliè撕裂。
Cơn bão dữ dội suýt chút nữa đã xé toạc căn lều.
The fierce storm nearly tore the tent apart.
zhànzhēng战争wúqíng无情de地sīliè撕裂le了zhè这gè个guójiā国家de的hépíng和平yǔ与āndìng安定。
Chiến tranh tàn nhẫn đã xé nát nền hòa bình và ổn định của quốc gia này.
War ruthlessly tore apart the peace and stability of this country.
tā他zài在yùndòng运动shí时bù不xiǎoxīn小心sīliè撕裂le了tuǐbù腿部jīròu肌肉。
Anh ấy trong lúc vận động không cẩn thận đã bị rách cơ đùi.
He accidentally tore a leg muscle while exercising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây