ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身败名裂
shēn bài míng liè
bị hủy hoại danh tiếng, thân bại danh liệt
Hán việt: thân bại danh liệt
—

Gợi nhớ

Từ "身败名裂" (shēn bài míng liè) mang nghĩa "bị hủy hoại danh tiếng, thân bại danh liệt", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận" + 名 (míng - danh): "tên" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

身败名裂
shēn bài míng liè
bị hủy hoại danh tiếng, thân bại danh liệt
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bị hủy hoại danh tiếng, thân bại danh liệt
Ví dụ (3)
rúguǒ如果zhè这zhuāng桩chǒuwén丑闻bàoguāng曝光,tā他jiāng将huì会shēnbàimíngliè身败名裂。
Nếu vụ bê bối này bị phơi bày, anh ta sẽ thân bại danh liệt.
If this scandal comes to light, he will be utterly discredited and ruined.
tānwū贪污shòuhuì受贿de的xíngwéi行为zuìzhōng最终ràng让tā他shēnbàimíngliè身败名裂。
Hành vi tham ô nhận hối lộ cuối cùng đã khiến anh ta thân bại danh liệt.
His acts of corruption and bribery ultimately brought him to total ruin and disgrace.
tā他yīnwèi因为yí一cì次cuòwù错误de的juédìng决定ér而gǎo搞de得zìjǐ自己shēnbàimíngliè身败名裂。
Anh ta tự làm cho mình thân bại danh liệt vì một quyết định sai lầm.
Because of a single wrong decision, he brought ruin and disgrace upon himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây