ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘶
sī
Hí, rít
Hán việt: tê
丨フ一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) ngựa xé toạc không gian (斯) phát ra tiếng hí vang dội hay tiếng gió rít khàn đặc (嘶).

Thành phần cấu tạo

嘶
sī
Hí, rít
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hí, rít
Ví dụ (3)
mǎ马zài在yuǎnchù远处sī嘶míng鸣。
Ngựa hí ở phía xa.
A horse is neighing in the distance.
fēng风shēngxiàng声像zài在sī嘶hǒu吼。
Tiếng gió như đang rít gào.
The wind sounds like it is howling.
tā他sǎngzi嗓子sīyǎ嘶哑le了。
Giọng anh ấy khàn rồi.
His voice has gone hoarse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây