嘶
丨フ一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) ngựa xé toạc không gian (斯) phát ra tiếng hí vang dội hay tiếng gió rít khàn đặc (嘶).
Thành phần cấu tạo
嘶
Hí, rít
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hí, rít
Ví dụ (3)
马在远处嘶鸣。
Ngựa hí ở phía xa.
A horse is neighing in the distance.
风声像在嘶吼。
Tiếng gió như đang rít gào.
The wind sounds like it is howling.
他嗓子嘶哑了。
Giọng anh ấy khàn rồi.
His voice has gone hoarse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây