ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
声嘶力竭
shēng sī lì jié
khàn giọng
Hán việt: thanh tê lực kiệt
—

Gợi nhớ

Từ "声嘶力竭" (shēng sī lì jié) mang nghĩa "khàn giọng", kết hợp bởi 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 嘶 (sī - tê): "Hí" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 竭 (jié - kiệt): "Kiệt sức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 嘶: Cái miệng (口) ngựa xé toạc không gian (斯) phát ra tiếng hí vang dội hay tiếng gió rít khàn đặc (嘶). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 竭: Đứng thẳng (立) dưới nắng gắt đến mức phải tự hỏi tại sao (曷) cơ thể lại mỏi mệt rã rời không còn chút sức lực, cạn kiệt, kiệt sức (竭).

Thành phần cấu tạo

声嘶力竭
shēng sī lì jié
khàn giọng
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
嘶
sī • tê
Hí
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
竭
jié • kiệt
Kiệt sức
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khàn giọng
Ví dụ (3)
gēshǒu歌手zài在wǔtái舞台shàng上shēngsīlìjié声嘶力竭de地gēchàng歌唱。
Ca sĩ hát khàn cả giọng và kiệt sức trên sân khấu.
The singer sang at the top of his lungs on stage until his voice was hoarse.
tā他shēngsīlìjié声嘶力竭de地hūhǎn呼喊,dàn但méiyǒu没有rén人tīngdào听到。
Anh ấy gào khàn cả giọng để kêu cứu, nhưng không ai nghe thấy.
He shouted himself hoarse with all his strength, but no one heard him.
laladuì啦啦队zài在wèi为zìjǐ自己de的duìwǔ队伍shēngsīlìjié声嘶力竭de地jiāyóu加油。
Đội cổ vũ đang reo hò khàn giọng kiệt sức để cổ vũ cho đội của mình.
The cheerleaders are cheering at the top of their lungs for their team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây