ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网络暴力
wǎngluò bàolì
Bạo lực mạng
Hán việt: võng lạc bạo lực
—

Gợi nhớ

Từ "网络暴力" (wǎngluò bàolì) mang nghĩa "Bạo lực mạng", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới" + 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

网络暴力
wǎngluò bàolì
Bạo lực mạng
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạo lực mạng
Ví dụ (3)
shèjiāo社交píngtái平台shēngjí升级le了zhìnéng智能shěnhé审核xìtǒng系统,yánlì严厉dǎjī打击wǎngluò网络bàolì暴力děng等wéiguī违规xíngwéi行为。
Nền tảng mạng xã hội đã nâng cấp hệ thống kiểm duyệt thông minh nhằm xử lý nghiêm các hành vi vi phạm như bạo lực mạng.
The social media platform upgraded its intelligent moderation system to crack down hard on cyberbullying and other violations.
yídàn一旦fāxiàn发现zhànghào账号cúnzài存在wǎngluò网络bàolì暴力de的qíngkuàng情况,xìtǒng系统jiāng将lìjí立即gēnjù根据shèqū社区guīzé规则jìnxíng进行chǔlǐ处理。
Một khi phát hiện tài khoản có tình trạng bạo lực mạng, hệ thống sẽ lập tức xử lý theo quy định của cộng đồng.
Once an account is found engaging in cyberbullying, the system will immediately deal with it according to community rules.
pǔtōng普通wǎngmín网民yīngdāng应当tígāo提高méijiè媒介sùyǎng素养,zìjué自觉dǐzhì抵制wǎngluò网络bàolì暴力dàilái带来de的bùliáng不良yǐngxiǎng影响。
Cư dân mạng thông thường nên nâng cao nhận thức truyền thông, tự giác tẩy chay những ảnh hưởng tiêu cực do bạo lực mạng gây ra.
Ordinary netizens should improve their media literacy and consciously resist the negative impacts of cyberbullying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây