ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脉冲星
mài chōng xīng
sao xung (loài sao thiên văn)
Hán việt: mạch xung tinh
—

Gợi nhớ

Từ "脉冲星" (mài chōng xīng) nghĩa là "sao xung (loài sao thiên văn)", ghép bởi: 脉 (mài / mò): mạch + 冲 (chōng / chòng): Xông + 星 (xīng): sao.

Thành phần cấu tạo

脉冲星
mài chōng xīng
sao xung (loài sao thiên văn)
月
永
冫
中
日
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sao xung (loài sao thiên văn)
Ví dụ (3)
kēxuéjiā科学家yòng用wàngyuǎnjìng望远镜fāxiàn发现le了xīn新de的màichōngxīng脉冲星。
Các nhà khoa học dùng kính thiên văn phát hiện ra sao xung mới.
Scientists discovered a new pulsar using a telescope.
màichōngxīng脉冲星huì会fāshè发射zhōuqī周期xìng性de的wúxiàndiàn无线电bō波。
Sao xung sẽ phát ra các sóng vô tuyến có tính chu kỳ.
Pulsars emit periodic radio waves.
yánjiū研究màichōngxīng脉冲星yǒuzhùyú有助于lǐjiě理解yǔzhòu宇宙qǐyuán起源。
Nghiên cứu sao xung giúp ích cho việc hiểu về nguồn gốc vũ trụ.
Studying pulsars helps understand the origin of the universe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây