ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电脉冲
diàn mài chōng
xung điện, tín hiệu xung điện
Hán việt: điện mạch xung
—

Gợi nhớ

Từ "电脉冲" (diàn mài chōng) nghĩa là "xung điện, tín hiệu xung điện", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 脉 (mài / mò): mạch + 冲 (chōng / chòng): Xông.

Thành phần cấu tạo

电脉冲
diàn mài chōng
xung điện, tín hiệu xung điện
日
乚
月
永
冫
中

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xung điện, tín hiệu xung điện
Ví dụ (3)
yíqì仪器jiǎncè检测dào到le了wēiruò微弱de的diànmàichōng电脉冲xìnhào信号。
Thiết bị đã kiểm tra thấy tín hiệu xung điện yếu.
The instrument detected a weak electrical pulse signal.
shénjīngxìtǒng神经系统tōngguò通过diànmàichōng电脉冲chuándì传递xìnxī信息。
Hệ thần kinh truyền đạt thông tin thông qua các xung điện.
The nervous system transmits information through electrical pulses.
fāshēngqì发生器kěyǐ可以chǎnshēng产生gāopín高频diànmàichōng电脉冲。
Bộ phát có thể tạo ra các xung điện tần số cao.
The generator can produce high-frequency electrical pulses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây