电脉冲
—
Gợi nhớ
Từ "电脉冲" (diàn mài chōng) nghĩa là "xung điện, tín hiệu xung điện", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 脉 (mài / mò): mạch + 冲 (chōng / chòng): Xông.
Thành phần cấu tạo
电脉冲
xung điện, tín hiệu xung điện
日
乚
月
永
冫
中
Phân tích từ 电脉冲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:xung điện, tín hiệu xung điện
Ví dụ (3)
仪器检测到了微弱的电脉冲信号。
Thiết bị đã kiểm tra thấy tín hiệu xung điện yếu.
The instrument detected a weak electrical pulse signal.
神经系统通过电脉冲传递信息。
Hệ thần kinh truyền đạt thông tin thông qua các xung điện.
The nervous system transmits information through electrical pulses.
发生器可以产生高频电脉冲。
Bộ phát có thể tạo ra các xung điện tần số cao.
The generator can produce high-frequency electrical pulses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây