ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
琼斯
Qióngsī
Tên riêng Jones
Hán việt: quỳnh tư
—

Gợi nhớ

Từ "琼斯" (Qióngsī) mang nghĩa "Tên riêng Jones", kết hợp bởi 琼 (qióng - quỳnh): "ngọc" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 琼: Viên ngọc quý (王) tỏa ánh hào quang rực rỡ nơi kinh đô tráng lệ (京) được ca ngợi là ngọc quỳnh tuyệt mỹ (琼). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

琼斯
Qióngsī
Tên riêng Jones
琼
qióng • quỳnh
ngọc
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Tên riêng Jones
Ví dụ (3)
qióngsī琼斯xiānsheng先生shì是wǒmen我们de的yīngyǔ英语wài外jiāo教,jiàoxué教学fēicháng非常yōumò幽默。
Ông Jones là giáo viên tiếng Anh bản xứ của chúng tôi, cách dạy học rất hài hước.
Mr. Jones is our foreign English teacher, and his teaching style is very humorous.
wǒmen我们zuótiān昨天shōudào收到le了yì一fēng封láizì来自qióngsī琼斯nǚshì女士de的hézuò合作xìn信。
Hôm qua chúng tôi đã nhận được một bức thư hợp tác từ bà Jones.
Yesterday we received a letter regarding cooperation from Ms. Jones.
qióngsī琼斯zài在zhè这cì次xuéshù学术huìyì会议shàng上fābiǎo发表le了zhòngyào重要yǎnjiǎng演讲。
Jones đã phát biểu một bài diễn văn quan trọng tại hội nghị khoa học lần này.
Jones delivered an important speech at this academic conference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây