ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
琼
qióng
ngọc, tuyệt vời
Hán việt: quỳnh
一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc quý (王) tỏa ánh hào quang rực rỡ nơi kinh đô tráng lệ (京) được ca ngợi là ngọc quỳnh tuyệt mỹ (琼).

Thành phần cấu tạo

琼
qióng
ngọc, tuyệt vời
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc, tuyệt vời
Ví dụ (3)
shī诗zhōng中xiě写dào到qióng琼lóu楼yù玉yǔ宇。
Trong thơ viết về lầu ngọc cung vàng.
The poem describes magnificent jade palaces.
zhè这jiàn件jīngměi精美de的qióng琼yùdiāo玉雕jiàn件zuògōng做工jué绝miào妙。
Tác phẩm chạm khắc ngọc đẹp tinh xảo này có tay nghề thật tuyệt vời.
This exquisite fine jade carving is of superb craftsmanship.
tā她de的wénzhāng文章rú如qióng琼yù玉bān般jīngměi精美。
Bài văn của cô ấy tinh mỹ như ngọc quý.
Her writing is as exquisite as fine jade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây