ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铺设
pū shè
Lát, trải
Hán việt: phô thiết
—

Gợi nhớ

Từ "铺设" (pū shè) mang nghĩa "Lát, trải", kết hợp bởi 铺 (pū / pù - phô): "trải" + 设 (shè - thiết): "thiết lập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铺: Người thợ kim hoàn (钅) bắt đầu bày biện hàng hóa ngay ngắn trên sạp (甫) để mở cửa hàng buôn bán và trải tấm nệm êm (铺). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设).

Thành phần cấu tạo

铺设
pū shè
Lát, trải
铺
pū / pù • phô
trải
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lát, trải
Ví dụ (3)
gōngrén工人men们zhèngzài正在wèi为xīn新tiělù铁路pūshè铺设tiěguǐ铁轨。
Các công nhân đang lát đường ray cho tuyến đường sắt mới.
Workers are laying tracks for the new railway.
wòshì卧室lǐ里pūshè铺设le了róuruǎn柔软de的yángmáo羊毛dìtǎn地毯。
Trong phòng ngủ được trải một tấm thảm len cừu mềm mại.
A soft wool carpet was laid in the bedroom.
shìzhèng市政bùmén部门jìhuà计划zài在xià下gè个yuè月pūshè铺设xīn新de的tiānránqì天然气guǎndào管道。
Cục công trình đô thị lên kế hoạch lắp đặt đường ống khí đốt tự nhiên mới vào tháng tới.
The municipal department plans to lay new natural gas pipelines next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây