ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
tìm mọi cách, nghĩ đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế.
Hán việt: tưởng phương thiết pháp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "想方设法" (xiǎngfāngshèfǎ) mang nghĩa "nghĩ mọi cách", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
nghĩ mọi cách
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / động từ
Nghĩa:tìm mọi cách, nghĩ đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế.
Ví dụ (5)
wèile为了zhì治hǎo好háizi孩子de的bìng病,fùmǔ父母xiǎngfāngshèfǎ想方设法qù去xúnzhǎo寻找míngyī名医。
Để chữa khỏi bệnh cho con, cha mẹ đã tìm mọi cách đi tìm danh y.
To cure their child's illness, the parents tried every possible way to find a renowned doctor.
wǒmen我们yào要xiǎngfāngshèfǎ想方设法tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Chúng ta phải tìm đủ mọi cách để nâng cao hiệu suất làm việc.
We must do everything we can to improve work efficiency.
xiāoshòu销售rényuán人员zhèngzài正在xiǎngfāngshèfǎ想方设法tuīxiāo推销xīn新chǎnpǐn产品。
Nhân viên bán hàng đang tìm mọi cách để tiếp thị sản phẩm mới.
The sales staff are doing everything they can to promote the new product.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,búyào不要fàngqì放弃,yào要xiǎngfāngshèfǎ想方设法kèfú克服tā它。
Khi gặp khó khăn, đừng bỏ cuộc, phải nghĩ cách khắc phục nó.
When facing difficulties, don't give up; do everything you can to overcome them.
tā他xiǎngfāngshèfǎ想方设法chóují筹集zījīn资金lái来wǎnjiù挽救gōngsī公司。
Anh ấy tìm mọi cách huy động vốn để cứu vãn công ty.
He tried every possible way to raise funds to save the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây