ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
CT扫描
CT sǎomiáo
Chụp CT
Hán việt: tảo miêu
—

Gợi nhớ

Từ "CT扫描" (CT sǎomiáo) mang nghĩa "Chụp CT", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 描 (miáo - miêu): "Miêu tả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描).

Thành phần cấu tạo

CT扫描
CT sǎomiáo
Chụp CT
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chụp CT
Ví dụ (3)
zhǔzhìyīshēng主治医生gēnjù根据huànzhě患者de的jùtǐ具体bìngqíng病情,jiànyì建议jìnxíng进行ctCTsǎomiáo扫描yǐ以míngquè明确zhěnduàn诊断jiéguǒ结果。
Bác sĩ điều trị dựa trên tình trạng bệnh cụ thể của bệnh nhân đã đề nghị thực hiện chụp CT để làm rõ kết quả chẩn đoán.
Based on the patient's specific condition, the attending physician recommended a CT scan to confirm the diagnosis.
yīhù医护rényuán人员zài在jìnxíng进行ctCTsǎomiáo扫描zhīqián之前,xiàng向huànzhě患者xiángxì详细shuōmíng说明le了xiāngguān相关de的zhùyì注意shìxiàng事项。
Nhân viên y tế trước khi tiến hành chụp CT đã giải thích chi tiết các lưu ý liên quan cho bệnh nhân.
Before performing the CT scan, the medical staff explained the relevant precautions to the patient in detail.
yǒuguān有关ctCTsǎomiáo扫描de的gè各xiàng项jìlù记录dōu都huì会wánzhěng完整bǎocún保存zài在yīyuàn医院de的diànzi电子bìnglì病历xìtǒng系统zhōng中。
Mọi ghi chép liên quan đến chụp CT đều sẽ được lưu trữ đầy đủ trong hệ thống bệnh án điện tử của bệnh viện.
All records related to the CT scan are completely saved in the hospital's electronic medical record system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây