ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打扫卫生
dǎsǎowèishēng
Dọn dẹp
Hán việt: đả tảo vệ sinh
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打扫卫生" (dǎsǎowèishēng) mang nghĩa "Dọn dẹp", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

打扫卫生
dǎsǎowèishēng
Dọn dẹp
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dọn dẹp
Ví dụ (3)
zhōumò周末dàjiā大家yìqǐ一起dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Cuối tuần mọi người cùng dọn vệ sinh.
Everyone cleans up together on the weekend.
chī吃wǎnfàn晚饭qián前xiān先dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Trước khi ăn tối, hãy dọn vệ sinh trước.
Clean up before eating dinner.
jiàoshì教室měitiān每天dōu都yào要dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Lớp học ngày nào cũng phải dọn vệ sinh.
The classroom must be cleaned every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây