ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫除
sǎochú
quét dọn, loại bỏ
Hán việt: tảo trừ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "扫除" (sǎochú) mang nghĩa "quét dọn, loại bỏ", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

扫除
sǎochú
quét dọn, loại bỏ
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quét dọn, loại bỏ
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们yào要jìnxíng进行yí一cì次dàsǎochú大扫除。
Cuối tuần chúng tôi sẽ tiến hành tổng vệ sinh.
We're going to do a thorough cleaning this weekend.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力sǎochú扫除wénmáng文盲。
Chính phủ đang nỗ lực xóa nạn mù chữ.
The government is working to eliminate illiteracy.
wǒmen我们bìxū必须sǎochú扫除qiánjìn前进dàolù道路shàng上de的zhàng'ài障碍。
Chúng ta phải quét sạch những chướng ngại vật trên con đường tiến bước.
We must remove the obstacles on the road ahead.
chūnjié春节qián前,jiājiāhùhù家家户户dōu都zài在zuò做sǎochú扫除。
Trước Tết Nguyên đán, nhà nhà đều đang quét dọn.
Before the Spring Festival, every household does a thorough cleaning.
zhè这bēi杯rèchá热茶sǎochú扫除le了wǒ我yìtiān一天de的píláo疲劳。
Tách trà nóng này đã xua tan đi sự mệt mỏi cả ngày của tôi.
This cup of hot tea swept away a whole day's fatigue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây