ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扫兴
sǎoxìng
mất hứng, cụt hứng, làm mất vui (phá hỏng bầu không khí vui vẻ).
Hán việt: tảo hưng
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "扫兴" (sǎoxìng) mang nghĩa "Làm mất hứng, làm phiền lòng", kết hợp bởi 扫 (sǎo - tảo): "Quét" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴).

Thành phần cấu tạo

扫兴
sǎoxìng
Làm mất hứng, làm phiền lòng
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay gảy)
Bàn tay cầm chổi (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:mất hứng, cụt hứng, làm mất vui (phá hỏng bầu không khí vui vẻ).
Ví dụ (5)
běnlái本来xiǎng想qù去yěcān野餐,jiéguǒ结果xiàyǔ下雨le了,zhēn真sǎoxìng扫兴。
Vốn định đi dã ngoại, kết quả trời mưa, thật là mất hứng.
We had planned to go on a picnic, but it rained instead—what a letdown.
dàjiā大家zhèng正wán玩de得gāoxìng高兴,bié别shuō说nàxiē那些sǎoxìng扫兴dehuà的话。
Mọi người đang chơi vui vẻ, đừng nói những lời làm mất hứng đó.
Everyone's having a great time, so don't say things that kill the mood.
dàjiā大家zhèngzài正在qìngzhù庆祝,nǐ你kě可bié别shuō说sàngqìhuà丧气话sǎoxìng扫兴。
Mọi người đang ăn mừng, bạn đừng nói những lời bi quan làm mất hứng.
I didn't want to spoil everyone's fun, so I didn't tell you about this bad news.
tūrán突然de的tíngdiàn停电ràng让zhè这chǎng场pàiduì派对biànde变得hěn很sǎoxìng扫兴。
Việc mất điện đột ngột khiến bữa tiệc này trở nên rất mất hứng.
The sudden power outage made the party really disappointing.
tā他zǒngshì总是zuò做yìxiē一些sǎoxìng扫兴de的shìqing事情,méi没rén人xǐhuan喜欢gēn跟tā他wán玩。
Cậu ta luôn làm mấy việc gây mất hứng, chẳng ai thích chơi với cậu ta cả.
He always does things that spoil the fun, so nobody likes playing with him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây