ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彩绘
cǎihuì
vẽ màu, trang trí bằng màu sắc
Hán việt: thái hội
—

Gợi nhớ

Từ "彩绘" (cǎihuì) mang nghĩa "vẽ màu, trang trí bằng màu sắc", kết hợp bởi 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 绘 (huì - hội): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 绘: Kết hợp (会) nhiều sợi tơ màu (纟) thêu dệt khéo léo trên mặt lụa tạo nên bức tranh sinh động là hội họa, vẽ (绘).

Thành phần cấu tạo

彩绘
cǎihuì
vẽ màu, trang trí bằng màu sắc
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
绘
huì • hội
vẽ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vẽ màu, trang trí bằng màu sắc
Ví dụ (3)
yìshùjiā艺术家zài在gǔmiào古庙de的qiángbì墙壁shàng上jìnxíng进行cǎihuì彩绘。
Người nghệ sĩ vẽ màu trang trí trên tường của ngôi đền cổ.
The artist is painting colored murals on the walls of the ancient temple.
zhèlǐ这里de的cǎihuì彩绘táoqì陶器jùyǒu具有hěn很gāo高de的yìshù艺术jiàzhí价值。
Đồ gốm vẽ màu ở đây có giá trị nghệ thuật rất cao.
The painted pottery here holds high artistic value.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在bái白qiáng墙shàng上cǎihuì彩绘chū出gè各zhǒng种tú'àn图案。
Trẻ em thích vẽ đủ loại hoa văn màu sắc lên bức tường trắng.
The children love painting colorful patterns on the white wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây