ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄影
shèyǐng
nhiếp ảnh, chụp ảnh (nghệ thuật), quay phim.
Hán việt: nhiếp ảnh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "摄影" (shèyǐng) mang nghĩa "chụp ảnh", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Thành phần cấu tạo

摄影
shèyǐng
chụp ảnh
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnh
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nhiếp ảnh, chụp ảnh (nghệ thuật), quay phim.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的shèyǐngshī摄影师。
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
He is a famous photographer.
wǒ我duì对shèyǐng摄影fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣。
Tôi vô cùng hứng thú với nhiếp ảnh.
I am very interested in photography.
zhè这zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去cānguān参观yí一gè个shèyǐng摄影zhǎn展。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi tham quan một triển lãm nhiếp ảnh.
We are going to visit a photography exhibition this weekend.
zhè这shì是tā他zǎoqī早期de的shèyǐng摄影zuòpǐn作品。
Đây là tác phẩm nhiếp ảnh thời kỳ đầu của anh ấy.
These are his early photographic works.
zhè这bù部diànyǐng电影huòdé获得le了zuìjiā最佳shèyǐng摄影jiǎng奖。
Bộ phim này đã giành được giải Quay phim xuất sắc nhất (Best Cinematography).
This film won the award for Best Cinematography.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây