ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍拍
pāipai
vỗ nhẹ
Hán việt: phách phách
面
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拍拍" (pāipai) mang nghĩa "vỗ nhẹ", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).

Thành phần cấu tạo

拍拍
pāipai
vỗ nhẹ
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vỗ nhẹ
Ví dụ (3)
tā他pāipāi拍拍wǒ我de的jiānbǎng肩膀。
Anh ấy vỗ nhẹ vai tôi.
He patted my shoulder.
māma妈妈pāipāi拍拍háizi孩子de的bèi背。
Mẹ vỗ nhẹ lưng đứa trẻ.
Mom patted the child's back.
jìn进ménqián门前,tā他pāipāi拍拍yīfu衣服shàng上de的huī灰。
Trước khi vào cửa, anh ấy phủi nhẹ bụi trên quần áo.
Before entering the door, he brushed the dust off his clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây