ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自拍
zìpāi
Ảnh tự chụp
Hán việt: tự phách
—

Gợi nhớ

Từ "自拍" (zìpāi) mang nghĩa "Ảnh tự chụp", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍).

Thành phần cấu tạo

自拍
zìpāi
Ảnh tự chụp
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảnh tự chụp
Ví dụ (3)
yóuyú由于zhànghào账号chángqī长期méiyǒu没有gēngxīn更新yōuzhì优质nèiróng内容,zuìjìn最近chūxiàn出现le了míngxiǎn明显de的diàofěn掉粉xiànxiàng现象。
Do tài khoản trong thời gian dài không cập nhật nội dung chất lượng cao nên gần đây xuất hiện hiện tượng tụt follow (mất fan) rõ rệt (Ảnh tự chụp).
Because the account hasn't updated with high-quality content for a long time, there has been a noticeable loss of followers recently.
guòdù过度pínfán频繁de地fābù发布yìngguǎng硬广hěn很róngyì容易yǐnqǐ引起yònghù用户fǎngǎn反感bìng并dǎozhì导致diàofěn掉粉。
Việc đăng quảng cáo lộ liễu quá thường xuyên rất dễ gây phản cảm cho người dùng và dẫn đến tụt follow (mất fan) (Ảnh tự chụp).
Posting hard-sell ads too frequently can easily annoy users and lead to losing followers.
zhǔbō主播zài在fù复pán盘wèishénme为什么zuótiān昨天nà那chǎng场zhíbō直播zhīhòu之后huì会diàofěn掉粉。
Streamer đang phân tích nguyên nhân vì sao sau buổi livestream hôm qua lại bị tụt follow (mất fan) (Ảnh tự chụp).
The streamer is reviewing why they lost followers after yesterday's livestream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây