ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拍板
pāi//bǎn
chốt quyết định, quyết định dứt khoát
Hán việt: phách bản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拍板" (pāi//bǎn) mang nghĩa "chốt quyết định, quyết định dứt khoát", kết hợp bởi 拍 (pāi - phách): "chụp (ảnh" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拍: Đưa bàn tay (扌) vỗ nhịp hoặc bấm máy làm lóe lên tia sáng trắng (白) để ghi lại khoảnh khắc chính là vỗ tay, chụp ảnh (拍). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

拍板
pāi//bǎn
chốt quyết định, quyết định dứt khoát
拍
pāi • phách
chụp (ảnh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (nằm bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'pāi / bǎn')
Nghĩa:chốt quyết định, quyết định dứt khoát
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事zuìzhōng最终yóu由lǎobǎn老板pāibǎn拍板juédìng决定。
Việc này cuối cùng do ông chủ gõ ván quyết định.
In the end, the boss made the final decision on this matter.
zhǐyào只要nǐ你pāibǎn拍板,wǒmen我们jiù就mǎshàng马上xíngdòng行动。
Chỉ cần bạn chốt quyết định, chúng tôi sẽ hành động ngay.
As long as you give the go-ahead, we'll act immediately.
zài在wǒmen我们jiā家,mǎifáng买房de的dàshì大事dōu都shì是māma妈妈pāibǎn拍板de的。
Ở nhà chúng tôi, chuyện lớn như mua nhà đều do mẹ chốt quyết định.
In our family, Mom is always the one who makes the final decision on major matters like buying a house.
huìyì会议tǎolùn讨论le了hěn很jiǔ久,dàn但méiyǒu没有rén人gǎn敢pāibǎn拍板。
Cuộc họp đã thảo luận rất lâu, nhưng không ai dám gõ ván quyết định.
The meeting went on for a long time, but no one dared to make the final decision.
jìrán既然dàjiā大家dōu都tóngyì同意,nà那zhè这jiàn件shì事jiù就zhèyàng这样pāibǎn拍板le了。
Vì mọi người đều đã đồng ý, vậy việc này cứ như thế mà chốt quyết định nhé.
Since everyone agrees, we'll settle it this way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây