白板
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白板" (báibǎn) mang nghĩa "Bảng trắng", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白板
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng trắng
Ví dụ (3)
老师在白板上写字。
Giáo viên viết chữ lên bảng trắng.
The teacher writes on the whiteboard.
请把白板擦干净。
Hãy lau sạch bảng trắng.
Please wipe the whiteboard clean.
会议室的白板很大。
Bảng trắng trong phòng họp rất lớn.
The whiteboard in the meeting room is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây