ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白板笔
Báibǎnbǐ
Bút viết bảng trắng
Hán việt: bạch bản bút
—

Gợi nhớ

Từ "白板笔" (Báibǎnbǐ) mang nghĩa "Bút viết bảng trắng", kết hợp bởi 白 (bái - bạch): "trắng" + 板 (bǎn - bản): "Bảng" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).

Thành phần cấu tạo

白板笔
Báibǎnbǐ
Bút viết bảng trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bút viết bảng trắng
Ví dụ (2)
lǎoshī老师yòng用hēisè黑色báibǎnbǐ白板笔zài在bǎn板shàng上xiěxià写下le了jīntiān今天de的zhòngdiǎn重点。
Giáo viên dùng bút viết bảng trắng màu đen viết các điểm chính của ngày hôm nay lên bảng.
The teacher wrote today's key points on the board with a black whiteboard marker.
zhè这zhī支báibǎnbǐ白板笔yǐjīng已经méi没yóu油le了,qǐng请huàn换yì一zhī支xīn新de的。
Cây bút viết bảng trắng này đã hết mực rồi, vui lòng đổi một cây mới.
This whiteboard marker has run out of ink; please replace it with a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây