ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熨衣板
yùnyībǎn
Bàn kê khi là quần áo
Hán việt: uất y bản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "熨衣板" (yùnyībǎn) nghĩa là "Bàn kê khi là quần áo", ghép bởi: 熨 (yùn): là + 衣 (yī): Quần áo + 板 (bǎn): Bảng.

Thành phần cấu tạo

熨衣板
yùnyībǎn
Bàn kê khi là quần áo
尉
火
衣
木
反

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn kê khi là quần áo
Ví dụ (3)
tā她bǎ把yùnyībǎn熨衣板dǎkāi打开le了。
Cô ấy mở bàn kê là quần áo ra.
She unfolded the ironing board.
yùnyībǎn熨衣板fàng放zài在xǐyīfáng洗衣房lǐ里。
Bàn kê là quần áo được đặt trong phòng giặt.
The ironing board is kept in the laundry room.
zhè这gè个yùnyībǎn熨衣板gāodù高度kěyǐ可以tiáojié调节。
Bàn kê là quần áo này có thể điều chỉnh độ cao.
The height of this ironing board is adjustable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây