摄氏度
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "摄氏度" (shèshìdù) mang nghĩa "độ C", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 氏 (shì - thị): "Họ" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 氏: Hình ảnh rễ cây bám sâu và phân nhánh dưới lòng đất tượng trưng cho nguồn cội huyết thống của một dòng tộc, tên họ (氏). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 摄氏度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:độ C, độ bách phân.
Ví dụ (5)
今天最高气温是三十五摄氏度。
Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 35 độ C.
Today's high temperature is thirty-five degrees Celsius.
水在一百摄氏度时沸腾。
Nước sôi ở 100 độ C.
Water boils at one hundred degrees Celsius.
人的正常体温大约是三十七摄氏度。
Thân nhiệt bình thường của con người vào khoảng 37 độ C.
A person's normal body temperature is about thirty-seven degrees Celsius.
零摄氏度是水的冰点。
0 độ C là điểm đóng băng của nước.
Zero degrees Celsius is the freezing point of water.
请把空调调到二十六摄氏度。
Làm ơn chỉnh điều hòa xuống 26 độ C.
Please set the air conditioner to twenty-six degrees Celsius.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây