ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摄氏度
shèshìdù
độ C, độ bách phân.
Hán việt: nhiếp thị độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "摄氏度" (shèshìdù) mang nghĩa "độ C", kết hợp bởi 摄 (shè - nhiếp): "chụp ảnh" + 氏 (shì - thị): "Họ" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摄: Bàn tay (扌) thâu tóm cả những âm thanh thì thầm bên ba đôi tai (聂), thu giữ trọn vẹn hình ảnh khi chụp ảnh, quay phim (摄). • Chữ 氏: Hình ảnh rễ cây bám sâu và phân nhánh dưới lòng đất tượng trưng cho nguồn cội huyết thống của một dòng tộc, tên họ (氏). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

摄氏度
shèshìdù
độ C
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
氏
shì • thị
Họ
氏
Bộ Thị
Hình cái muỗng, biểu tượng dòng họ
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độ C, độ bách phân.
Ví dụ (5)
jīntiān今天zuì最gāo高qìwēn气温shì是sān三shíwǔ十五shèshìdù摄氏度。
Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 35 độ C.
Today's high temperature is thirty-five degrees Celsius.
shuǐ水zài在yìbǎi一百shèshìdù摄氏度shí时fèiténg沸腾。
Nước sôi ở 100 độ C.
Water boils at one hundred degrees Celsius.
rén人de的zhèngcháng正常tǐwēn体温dàyuē大约shì是sānshíqī三十七shèshìdù摄氏度。
Thân nhiệt bình thường của con người vào khoảng 37 độ C.
A person's normal body temperature is about thirty-seven degrees Celsius.
líng零shèshìdù摄氏度shì是shuǐ水de的bīng冰diǎn点。
0 độ C là điểm đóng băng của nước.
Zero degrees Celsius is the freezing point of water.
qǐng请bǎ把kōngtiáo空调diàodào调到èrshíliù二十六shèshìdù摄氏度。
Làm ơn chỉnh điều hòa xuống 26 độ C.
Please set the air conditioner to twenty-six degrees Celsius.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây