ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍白
cāngbái
nhợt nhạt, xanh xao, trắng bệch; yếu ớt, vô lực, nhạt nhẽo (văn chương/lời nói).
Hán việt: thương bạch
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "苍白" (cāngbái) mang nghĩa "xanh xao", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

苍白
cāngbái
xanh xao
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhợt nhạt, xanh xao, trắng bệch; yếu ớt, vô lực, nhạt nhẽo (văn chương/lời nói).
Ví dụ (5)
shēngbìng生病hòu后,tā他de的liǎnsè脸色biànde变得fēicháng非常cāngbái苍白。
Sau khi bị ốm, sắc mặt anh ấy trở nên vô cùng nhợt nhạt.
After falling ill, his complexion became very pale.
tīngdào听到zhè这gè个kěpà可怕de的xiāoxi消息,tā她xià吓de得zuǐchún嘴唇cāngbái苍白。
Nghe được tin đáng sợ này, cô ấy sợ đến mức môi trắng bệch.
Hearing the terrible news, she turned pale with fright.
zhè这piān篇xiǎoshuō小说de的miáoxiě描写xiǎnde显得yǒuxiē有些cāngbái苍白wúlì无力。
Lời miêu tả trong tiểu thuyết này tỏ ra hơi nhạt nhẽo và thiếu sức sống.
The descriptions in this novel seem somewhat weak and pale.
zài在zhè这gè个tiězhèng铁证miànqián面前,rènhé任何jiěshì解释dōu都shì是cāngbái苍白de的。
Trước bằng chứng thép này, mọi lời giải thích đều là yếu ớt (vô nghĩa).
In the face of such irrefutable evidence, any explanation is feeble.
chángqī长期de的yíngyǎng营养bùliáng不良dǎozhì导致tā他miàn面sè色cāngbái苍白。
Suy dinh dưỡng kéo dài khiến sắc mặt anh ấy xanh xao.
Long-term malnutrition left him with a pale complexion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây