ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苍蝇
cāngyíng
con ruồi
Hán việt: thương dăng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苍蝇" (cāngyíng) mang nghĩa "con ruồi", kết hợp bởi 苍 (cāng - thương): "xanh thẫm" + 蝇 (yíng - dăng): "Ruồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苍: Thảm cỏ cây (艹) mọc phủ quanh nhà kho cổ kính (仓) trải dài một màu xanh thẫm mênh mông (苍). • Chữ 蝇: Loài côn trùng nhỏ (虫) có cái bụng tròn và đôi mắt lồi như chú ếch (黾) cứ bay vo ve quanh mâm thức ăn, chính là con ruồi (蝇).

Thành phần cấu tạo

苍蝇
cāngyíng
con ruồi
苍
cāng • thương
xanh thẫm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thảm thực vật
仓
Chữ Thương
Kho chứa, sắc xanh rêu cổ kính / âm đọc
蝇
yíng • dăng
Ruồi
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
黾
Bộ Mãnh (giản thể)
Ếch nhái, nỗ lực (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con ruồi
Ví dụ (5)
tāng汤lǐ里yǒu有yì一zhī只cāngying苍蝇。
Trong bát súp có một con ruồi.
There is a fly in the soup.
nà那zhī只cāngying苍蝇zài在fēiláifēiqù飞来飞去,zhēn真fánrén烦人。
Con ruồi đó bay qua bay lại, thật phiền phức.
That fly keeps buzzing around. It's really annoying.
tā他yòng用cāngyíngpāi苍蝇拍dǎsǐ打死le了yì一zhī只cāngying苍蝇。
Anh ấy dùng vỉ đập ruồi đập chết một con ruồi.
He swatted a fly to death with a flyswatter.
zěnme怎么cáinéng才能gǎn赶zǒu走fángjiān房间lǐ里de的cāngying苍蝇?
Làm sao mới có thể đuổi những con ruồi trong phòng đi?
How can I get rid of the flies in the room?
cāngying苍蝇shì是hěn很duō多jíbìng疾病de的chuánbō传播méijiè媒介。
Ruồi là vật trung gian truyền nhiều loại bệnh.
Flies are carriers of many diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây