ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流浪狗
liú làng gǒu
Chó lang thang
Hán việt: lưu lãng cẩu
—

Gợi nhớ

Từ "流浪狗" (liú làng gǒu) nghĩa là "Chó lang thang", ghép bởi: 流 (liú): chảy + 浪 (làng): sóng + 狗 (gǒu): con chó.

Thành phần cấu tạo

流浪狗
liú làng gǒu
Chó lang thang
氵
㐬
良
犭
句

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chó lang thang
Ví dụ (3)
jiēbiān街边yǒu有yì一zhī只kělián可怜de的liúlànggǒu流浪狗。
Bên góc phố có một chú chó lang thang đáng thương.
There is a poor stray dog by the street.
tā她shōuyǎng收养le了yì一zhī只liúlànggǒu流浪狗。
Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó lang thang.
She adopted a stray dog.
zhìyuànzhě志愿者men们zhèngzài正在jiùzhù救助liúlànggǒu流浪狗。
Các tình nguyện viên đang cứu hộ chó lang thang.
Volunteers are rescuing stray dogs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây