小狗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小狗" (xiǎogǒu) nghĩa là "chó con", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 狗 (gǒu): con chó.
Thành phần cấu tạo
小狗
chó con
小
犭
句
Hình ảnh:

Phân tích từ 小狗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chó con
Ví dụ (3)
小狗在院子里跑。
Chó con chạy trong sân.
The puppy is running in the yard.
她养了一只小狗。
Cô ấy nuôi một chú chó con.
She keeps a puppy.
这只小狗很可爱。
Chú chó con này rất đáng yêu.
This puppy is very cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây