ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
六点
liù diǎn
Sáu giờ
Hán việt: lục điểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "六点" (liù diǎn) mang nghĩa "Sáu giờ", kết hợp bởi 六 (liù - lục): "số sáu" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 六: Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

六点
liù diǎn
Sáu giờ
六
liù • lục
số sáu
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sáu giờ
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天liùdiǎn六点qǐchuáng起床。
Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ.
I get up at six o'clock every day.
shāngchǎng商场liùdiǎn六点kāimén开门。
Trung tâm thương mại mở cửa lúc sáu giờ.
The mall opens at six o'clock.
qǐng请liùdiǎn六点qián前wánchéng完成bàogào报告。
Vui lòng hoàn thành báo cáo trước sáu giờ.
Please finish the report before six o'clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây