五颜六色
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "五颜六色" (wǔyánliùsè) mang nghĩa "Đa sắc, nhiều màu", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 颜 (yán - nhan): "màu sắc" + 六 (liù - lục): "số sáu" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 颜: Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜). • Chữ 六: Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).
Thành phần cấu tạo
五颜六色
Đa sắc, nhiều màu
五
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
颜
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
六
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
色
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 五颜六色
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đa sắc, nhiều màu
Ví dụ (3)
花园里开着五颜六色的花。
Trong vườn nở những bông hoa đủ màu sắc.
Colorful flowers are blooming in the garden.
孩子们拿着五颜六色的气球。
Bọn trẻ cầm những quả bóng bay đủ màu.
The children are holding colorful balloons.
夜市的灯光五颜六色。
Ánh đèn chợ đêm đủ màu sắc.
The lights of the night market are colorful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây