ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溜达
liūda
đi dạo, tản bộ
Hán việt: lưu đạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "溜达" (liūda) mang nghĩa "đi dạo, tản bộ", kết hợp bởi 溜 (liū / liù - lưu): "trượt" + 达 (dá - đạt): "đạt được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 溜: Dòng nước mưa (氵) chẳng chịu dừng lại một chỗ (留) mà cứ thế trôi tuột và trượt nhanh đi mất (溜). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达).

Thành phần cấu tạo

溜达
liūda
đi dạo, tản bộ
溜
liū / liù • lưu
trượt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên phải)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi dạo, tản bộ
Ví dụ (5)
chī吃wán完wǎnfàn晚饭,wǒmen我们qù去gōngyuán公园liūdá溜达liūdá溜达ba吧。
Ăn tối xong, chúng ta ra công viên đi dạo chút nhé.
After dinner, let's go for a stroll in the park.
tā他měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在hébiān河边liūdá溜达。
Sáng nào anh ấy cũng đi tản bộ bên bờ sông.
He takes a walk by the river every morning.
wǒ我xián闲zhe着méishì没事,jiù就zài在jiē街shàng上suíbiàn随便liūdá溜达。
Tôi rảnh rỗi không có việc gì làm nên cứ đi dạo loanh quanh trên phố.
I had nothing to do, so I just wandered around the streets.
yéye爷爷dài带zhe着xiǎogǒu小狗zài在xiǎoqū小区lǐ里liūdá溜达。
Ông nội dắt chú chó nhỏ đi tản bộ trong khu dân cư.
Grandpa is walking the little dog around the neighborhood.
bié别zǒng总zài在wū屋lǐ里dài待zhe着,chūqù出去liūdá溜达yíxià一下duì对shēntǐ身体hǎo好。
Đừng có ở mãi trong nhà, ra ngoài đi dạo một chút sẽ tốt cho sức khỏe.
Don't stay indoors all the time; going out for a walk is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây