ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结冰
jiébīng
Đóng băng
Hán việt: kết băng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "结冰" (jiébīng) mang nghĩa "Đóng băng", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 冰 (bīng - băng): "Băng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰).

Thành phần cấu tạo

结冰
jiébīng
Đóng băng
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng băng
Ví dụ (3)
dīwēn低温ràng让húmiàn湖面jiébīng结冰。
Nhiệt độ thấp khiến mặt hồ đóng băng.
Low temperatures caused the lake surface to freeze.
lùmiàn路面jiébīng结冰,kāichē开车yào要xiǎoxīn小心。
Mặt đường đóng băng, lái xe phải cẩn thận.
The road surface is icy, so drive carefully.
shuǐguǎn水管zuóyè昨夜jiébīng结冰le了。
Ống nước tối qua đã đóng băng.
The water pipe froze last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây