ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰山
bīngshān
tảng băng, núi băng
Hán việt: băng sơn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冰山" (bīngshān) mang nghĩa "tảng băng, núi băng", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

冰山
bīngshān
tảng băng, núi băng
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tảng băng, núi băng
Ví dụ (5)
tài泰tǎn坦ní尼kè克hào号zhuàng撞shàng上le了yí一zuò座bīngshān冰山。
Tàu Titanic đã đâm phải một tảng băng.
The Titanic struck an iceberg.
zhè这zhǐshì只是bīngshānyìjiǎo冰山一角,zhēnzhèng真正de的wèntí问题hái还zài在hòumiàn后面。
Đây chỉ là phần nổi của tảng băng chìm, vấn đề thực sự vẫn còn ở phía sau.
This is just the tip of the iceberg; the real problems are still to come.
suízhe随着quánqiú全球biànnuǎn变暖,xǔduō许多bīngshān冰山zhèngzài正在rónghuà融化。
Cùng với sự nóng lên toàn cầu, nhiều núi băng đang tan chảy.
As global warming continues, many icebergs are melting.
bīngshān冰山de的dàbùfèn大部分dōu都yǐncáng隐藏zài在shuǐmiàn水面zhīxià之下。
Phần lớn của tảng băng đều ẩn dưới mặt nước.
Most of an iceberg lies hidden below the water's surface.
chuányuán船员men们zài在yuǎnchù远处fāxiàn发现le了yí一zuò座jùdà巨大de的bīngshān冰山。
Các thủy thủ đã phát hiện ra một núi băng khổng lồ ở đằng xa.
The crew spotted a huge iceberg in the distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây