ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小冰箱
xiǎobīngxiāng
Tủ lạnh nhỏ / Minibar
Hán việt: tiểu băng tương
—

Gợi nhớ

Từ "小冰箱" (xiǎobīngxiāng) mang nghĩa "Tủ lạnh nhỏ / Minibar", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 冰 (bīng - băng): "Băng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

小冰箱
xiǎobīngxiāng
Tủ lạnh nhỏ / Minibar
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ lạnh nhỏ / Minibar
Ví dụ (3)
kèfáng客房de的xiǎo小bīngxiāng冰箱lǐ里bīng冰zhe着liǎng两píng瓶miǎnfèi免费kuàngquánshuǐ矿泉水hé和xūyào需要shōufèi收费de的sūdáshuǐ苏打水。
Trong chiếc tủ lạnh nhỏ của phòng có ướp lạnh hai chai nước khoáng miễn phí và nước soda có tính phí.
Chilled inside the guest room's minibar fridge are two complimentary bottles of mineral water and chargeable soda water.
tā她mǎi买le了yìxiē一些xīnxiān新鲜cǎoméi草莓,fàngjìn放进fángjiān房间de的xiǎo小bīngxiāng冰箱lǐ里bǎoxiān保鲜。
Cô ấy đã mua một ít dâu tây tươi, bỏ vào chiếc tủ lạnh nhỏ trong phòng để giữ tươi.
She bought some fresh strawberries and put them in the room's mini-fridge to keep them fresh.
zhè这zhǒng种jìngyīn静音shì式xiǎo小bīngxiāng冰箱zài在yùnxíng运行shí时jīhū几乎méiyǒu没有zàoyīn噪音,bú不huì会yǐngxiǎng影响kèrén客人shuìmián睡眠。
Loại tủ lạnh nhỏ chống ồn này khi chạy hầu như không có tiếng động, không ảnh hưởng giấc ngủ của khách.
This silent mini-fridge makes almost no noise while running and will not disturb guests' sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây