ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰箱门
bīngxiāng mén
Cửa tủ lạnh
Hán việt: băng tương môn
台, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冰箱门" (bīngxiāng mén) mang nghĩa "Cửa tủ lạnh", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

冰箱门
bīngxiāng mén
Cửa tủ lạnh
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa tủ lạnh
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把bīngxiāngmén冰箱门guānhǎo关好。
Vui lòng đóng chặt cửa tủ lạnh.
Please close the refrigerator door properly.
bīngxiāngmén冰箱门méi没guān关jǐn紧,lǐmiàn里面jiébīng结冰le了。
Cửa tủ lạnh không đóng kín nên bên trong bị đóng đá.
The refrigerator door wasn't closed tightly, so ice formed inside.
háizi孩子dǎkāi打开bīngxiāngmén冰箱门zhǎo找niúnǎi牛奶。
Đứa trẻ mở cửa tủ lạnh tìm sữa.
The child opened the refrigerator door to look for milk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây