冰箱门
台, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "冰箱门" (bīngxiāng mén) mang nghĩa "Cửa tủ lạnh", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冰箱门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa tủ lạnh
Ví dụ (3)
请把冰箱门关好。
Vui lòng đóng chặt cửa tủ lạnh.
Please close the refrigerator door properly.
冰箱门没关紧,里面结冰了。
Cửa tủ lạnh không đóng kín nên bên trong bị đóng đá.
The refrigerator door wasn't closed tightly, so ice formed inside.
孩子打开冰箱门找牛奶。
Đứa trẻ mở cửa tủ lạnh tìm sữa.
The child opened the refrigerator door to look for milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây