ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
整箱
zhěngxiāng
Nguyên container (FCL)
Hán việt: chỉnh tương
—

Gợi nhớ

Từ "整箱" (zhěngxiāng) mang nghĩa "Nguyên container (FCL)", kết hợp bởi 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

整箱
zhěngxiāng
Nguyên container (FCL)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguyên container (FCL)
Ví dụ (3)
zhè这pī批chéngyī成衣shùliàng数量jiào较duō多,wǒmen我们jiāng将cǎiyòng采用zhěngxiāng整箱fāngshì方式hǎiyùn海运chūkǒu出口。
Số lượng quần áo thành phẩm này khá lớn, chúng tôi sẽ áp dụng phương thức xuất khẩu nguyên container (FCL) bằng đường biển.
Since this batch of garments is quite large, we will export it by sea as a full container load (FCL).
zhěngxiāng整箱huòwù货物de的bàoguān报关dānjù单据bǐ比pīnxiāng拼箱huòwù货物yào要jiǎndān简单yīxiē一些。
Chứng từ khai báo hải quan của hàng nguyên container đơn giản hơn so với hàng lẻ (LCL).
Customs declaration documents for full container load (FCL) cargo are somewhat simpler than those for less than container load (LCL) cargo.
huòdài货代gōngsī公司yǐjīng已经wèi为wǒmen我们dìnghǎo订好le了xiàzhōu下周qù去niǔyuē纽约de的zhěngxiāng整箱cāngwèi舱位。
Công ty giao nhận đã đặt trước cho chúng tôi vị trí xếp hàng nguyên container đi New York vào tuần tới.
The freight forwarder has already booked full container load shipping space to New York for us next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây