ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
箱子
xiāngzi
cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).
Hán việt: tương tử
个, 只
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "箱子" (xiāngzi) mang nghĩa "Hộp, thùng", kết hợp bởi 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

箱子
xiāngzi
Hộp, thùng
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái hộp, cái hòm, rương, va li (thường chỉ loại hộp to, cứng).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāngzi箱子tài太zhòng重le了,wǒ我bān搬bú不dòng动。
Cái hộp (thùng) này nặng quá, tôi bê không nổi.
This box is too heavy; I can't carry it.
qǐng请bǎ把yīfu衣服fàngjìn放进xiāngzi箱子lǐ里。
Xin hãy bỏ quần áo vào trong va li (hòm).
Please put the clothes into the box.
zhè这shì是shénme什么xiāngzi箱子?shì是píxiāng皮箱ma吗?
Đây là hòm gì thế? Là va li da à?
What kind of box is this? Is it a suitcase?
dǎkāi打开xiāngzi箱子jiǎnchá检查yíxià一下。
Mở hộp (thùng, va li) ra kiểm tra một chút.
Open the box and check it.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个kōng空xiāngzi箱子。
Đây chỉ là một cái hộp rỗng.
This is just an empty box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây