ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赖以
làiyǐ
dựa vào
Hán việt: lại dĩ
—

Gợi nhớ

Từ "赖以" (làiyǐ) mang nghĩa "dựa vào", kết hợp bởi 赖 (lài - lại): "dựa vào" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赖: Kẻ làm việc ngang trái (剌) nhưng lại cứ bám chặt vào túi tiền bạc của người khác (贝) để ỷ lại, dựa dẫm và ăn vạ (赖). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Thành phần cấu tạo

赖以
làiyǐ
dựa vào
赖
lài • lại
dựa vào
剌
Chữ Lạt
trái ngược / âm đọc (bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên phải)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dựa vào
Ví dụ (3)
sēnlín森林shì是xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物làiyǐshēngcún赖以生存de的jiāyuán家园。
Rừng là ngôi nhà mà nhiều loài động vật hoang dã dựa vào để sinh tồn.
The forest is the home that many wild animals depend on for survival.
nóngyè农业shì是zhè这gè个guójiā国家làiyǐ赖以fāzhǎn发展de的jīchǔ基础chǎnyè产业。
Nông nghiệp là ngành công nghiệp nền tảng mà quốc gia này dựa vào để phát triển.
Agriculture is the foundational industry on which this country relies for development.
xìnrèn信任shì是rén人yǔ与rén人zhījiān之间làiyǐ赖以jiànlì建立liánghǎo良好guānxi关系de的niǔdài纽带。
Niềm tin là sợi dây liên kết mà con người dựa vào để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
Trust is the bond upon which people rely to build good relationships with one another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây