ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
割据
gē jù
Chiếm cứ một vùng lãnh thổ để lập chính quyền riêng
Hán việt: cát cứ
—

Gợi nhớ

Từ "割据" (gē jù) mang nghĩa "Chiếm cứ một vùng lãnh thổ để lập chính quyền riêng", kết hợp bởi 割 (gē - cát): "Cắt" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

割据
gē jù
Chiếm cứ một vùng lãnh thổ để lập chính quyền riêng
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chiếm cứ một vùng lãnh thổ để lập chính quyền riêng
Ví dụ (3)
lìshǐ历史shàng上,zhè这gè个guójiā国家céng曾jīnglì经历guò过chángqī长期de的jūnfágējù军阀割据shíqī时期。
Trong lịch sử, đất nước này từng trải qua thời kỳ quân phiệt cát cứ kéo dài.
Historically, this country went through a prolonged period of warlord separatism.
dìfang地方shìlì势力gējù割据dǎozhì导致zhōngyāng中央zhèngfǔ政府de的quánlì权力míngcúnshíwáng名存实亡。
Sự cát cứ của các thế lực địa phương đã khiến quyền lực của chính quyền trung ương chỉ còn trên danh nghĩa.
Regional separatism left the central government's authority existing in name only.
zhūhóu诸侯gējù割据de的júmiàn局面gěi给lǎobǎixìng老百姓dàilái带来le了shēnzhòng深重de的zāinàn灾难。
Cục diện chư hầu cát cứ đã mang lại tai họa thâm sâu cho dân chúng.
The situation of feudal lords setting up rival regimes brought grave disasters to the common people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây