ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单据
dānjù
hóa đơn, chứng từ, tài liệu biên nhận
Hán việt: đơn cứ
—

Gợi nhớ

Từ "单据" (dānjù) mang nghĩa "hóa đơn, chứng từ, tài liệu biên nhận", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

单据
dānjù
hóa đơn, chứng từ, tài liệu biên nhận
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hóa đơn, chứng từ, tài liệu biên nhận
Ví dụ (5)
bàoxiāo报销fèiyòng费用shí时,bìxū必须tígōng提供zhèng正guī规de的dānjù单据。
Khi thanh toán chi phí, bắt buộc phải cung cấp chứng từ hợp lệ.
Official receipts and vouchers must be provided when claiming expense reimbursements.
qǐng请shōuhǎo收好zhè这zhāng张shōuhuò收货dānjù单据,zuòwéi作为tuìhuàn退换píngzhèng凭证。
Xin hãy cất giữ kỹ biên nhận nhận hàng này để làm bằng chứng đổi trả.
Please keep this delivery receipt safe as proof for returns or exchanges.
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在zǐxì仔细héduì核对shàng上gè个yuè月de的gè各xiàng项dānjù单据。
Nhân viên tài chính đang đối chiếu cẩn thận các hóa đơn chứng từ của tháng trước.
The finance staff are carefully checking the various receipts and vouchers from last month.
bàoxiāo报销fèiyòng费用shí时xūyào需要tígōng提供suǒyǒu所有de的dānjù单据。
Khi thanh toán chi phí cần cung cấp tất cả các hóa đơn chứng từ.
All receipts and vouchers must be provided when claiming expenses.
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的gòuwù购物dānjù单据。
Xin hãy bảo quản tốt biên lai mua hàng của bạn.
Please keep your shopping receipts in a safe place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây