ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采购单据
cǎigòu dānjù
Chứng từ thu mua / Hóa đơn chứng từ mua hàng
Hán việt: thái cấu đơn cứ
—

Gợi nhớ

Từ "采购单据" (cǎigòu dānjù) mang nghĩa "Chứng từ thu mua / Hóa đơn chứng từ mua hàng", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

采购单据
cǎigòu dānjù
Chứng từ thu mua / Hóa đơn chứng từ mua hàng
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng từ thu mua / Hóa đơn chứng từ mua hàng
Ví dụ (3)
cānyǐnbù餐饮部jīnglǐ经理yāoqiú要求cǎigòuyuán采购员bǎoliú保留hǎo好suǒyǒu所有shícái食材de的cǎigòu采购dānjù单据,yǐbiàn以便yìngduì应对wèishēngjú卫生局de的jiǎnchá检查。
Quản lý bộ phận ẩm thực yêu cầu nhân viên thu mua giữ lại toàn bộ chứng từ mua hàng của thực phẩm để thuận tiện đối phó với đợt kiểm tra của cục vệ sinh.
The food and beverage manager required the purchasing clerk to keep all purchase receipts for food ingredients in order to be prepared for health bureau inspections.
cáiwùbù财务部zài在héduì核对cǎigòu采购dānjù单据hé和rùkù入库dān单wúwù无误hòu后,cái才huì会xiàng向gōngyìngshāng供应商bōfù拨付huòkuǎn货款。
Bộ phận tài chính sau khi đối chiếu chứng từ thu mua và phiếu nhập kho không có sai sót mới chuyển khoản thanh toán cho nhà cung cấp.
The finance department will only transfer payment to the supplier after verifying that the purchase documents and warehouse entry slips match without error.
zhè这pī批jìnkǒu进口niúròu牛肉de的cǎigòu采购dānjù单据zhōng中fùdài附带le了yuánchǎnde原产地zhèngmíng证明hé和jiǎnyàn检验jiǎnyì检疫hégé合格dān单。
Trong chứng từ mua hàng của lô thịt bò nhập khẩu này có kèm theo giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và phiếu chứng nhận kiểm nghiệm kiểm dịch đạt chuẩn.
The purchase documents for this batch of imported beef are accompanied by a certificate of origin and an inspection and quarantine clearance certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây