ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加剧
jiājù
làm trầm trọng thêm, gia tăng (mức độ nghiêm trọng), trở nên gay gắt/ác liệt.
Hán việt: gia kịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "加剧" (jiājù) mang nghĩa "gia tăng", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 剧 (jù - kịch): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧).

Thành phần cấu tạo

加剧
jiājù
gia tăng
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm trầm trọng thêm, gia tăng (mức độ nghiêm trọng), trở nên gay gắt/ác liệt.
Ví dụ (5)
liǎng两guó国biānjìng边境de的chōngtū冲突zhèngzài正在jiājù加剧。
Xung đột ở biên giới hai nước đang gia tăng (trở nên gay gắt hơn).
The conflict along the border between the two countries is intensifying.
rúguǒ如果bù不jíshí及时zhìliáo治疗,bìngqíng病情huì会jìnyíbù进一步jiājù加剧。
Nếu không điều trị kịp thời, bệnh tình sẽ trầm trọng thêm một bước.
If not treated in time, the illness will worsen further.
pínfùchājù贫富差距de的kuòdà扩大jiājù加剧le了shèhuì社会máodùn矛盾。
Khoảng cách giàu nghèo nới rộng đã làm gia tăng (trầm trọng thêm) mâu thuẫn xã hội.
The widening gap between the rich and the poor has intensified social tensions.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀jiājù加剧le了rénmen人们de的shēnghuó生活yālì压力。
Lạm phát đã làm gia tăng áp lực cuộc sống của người dân.
Inflation has intensified the pressure of daily life on people.
shìchǎng市场jìngzhēng竞争rìyì日益jiājù加剧,hěn很duō多xiǎo小gōngsī公司dǎobì倒闭le了。
Cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt, rất nhiều công ty nhỏ đã phá sản.
Market competition has become increasingly fierce, and many small companies have gone out of business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây