ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气缸
qìgāng
Xi-lanh khí nén
Hán việt: khí cương
—

Gợi nhớ

Từ "气缸" (qìgāng) mang nghĩa "Xi-lanh khí nén", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 缸 (gāng - cương): "Cái lọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 缸: Người thợ thủ công khéo léo (工) nặn đất nung thành món đồ sành lớn (缶) dùng làm cái chum, cái vại đựng nước (缸).

Thành phần cấu tạo

气缸
qìgāng
Xi-lanh khí nén
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
缸
gāng • cương
Cái lọ
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xi-lanh khí nén
Ví dụ (3)
shuāng双zuòyòng作用qìgāng气缸kěyǐ可以tōngguò通过kòngzhì控制huànxiàngfá换向阀lái来shíxiàn实现huósāigān活塞杆de的shuāngxiàng双向wǎngfùyùndòng往复运动。
Xi-lanh khí nén tác động kép có thể điều khiển qua van đảo chiều để thực hiện chuyển động tịnh tiến hai chiều của cần piston.
Double-acting cylinders can achieve two-way reciprocating motion of the piston rod by controlling the directional valve.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期gēnghuàn更换qìgāng气缸nèibù内部mósǔn磨损de的mìfēngquān密封圈yǐ以fángzhǐ防止nèi内lòu漏。
Chúng ta cần thay thế định kỳ gioăng cao su bị mòn bên trong xi-lanh khí nén để chống rò rỉ khí bên trong.
We need to regularly replace worn sealing rings inside the pneumatic cylinder to prevent internal leakage.
qìgāng气缸liǎngduān两端de的qìdòng气动huǎnchōng缓冲zhuāngzhì装置kě可jiǎnshǎo减少xíngchéng行程zhōngdiǎn终点chù处de的chōngjī冲击。
Cơ cấu giảm chấn khí nén ở hai đầu xi-lanh có thể làm giảm chấn va đập tại vị trí cuối hành trình.
Pneumatic cushioning devices at both ends of the cylinder reduce impact at the end of the stroke.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây