ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烟灰缸
yānhuīgāng
Gạt tàn thuốc / Gạt tàn
Hán việt: yên hôi cương
—

Gợi nhớ

Từ "烟灰缸" (yānhuīgāng) mang nghĩa "Gạt tàn thuốc / Gạt tàn", kết hợp bởi 烟 (yān - yên): "Khói" + 灰 (huī - hôi): "Tro" + 缸 (gāng - cương): "Cái lọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰). • Chữ 缸: Người thợ thủ công khéo léo (工) nặn đất nung thành món đồ sành lớn (缶) dùng làm cái chum, cái vại đựng nước (缸).

Thành phần cấu tạo

烟灰缸
yānhuīgāng
Gạt tàn thuốc / Gạt tàn
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
灰
huī • hôi
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
缸
gāng • cương
Cái lọ
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gạt tàn thuốc / Gạt tàn
Ví dụ (3)
zài在jìnyān禁烟kèfáng客房lǐ里xīyān吸烟,bùjǐn不仅méiyǒu没有yānhuīgāng烟灰缸,hái还huì会chùfā触发tiānhuābǎn天花板shàng上de的yānwù烟雾bàojǐngqì报警器。
Hút thuốc trong phòng cấm hút thuốc không những không có gạt tàn mà còn kích hoạt chuông báo khói trên trần nhà.
Smoking in a non-smoking room not only means there is no ashtray, but it will also trigger the smoke detector on the ceiling.
fúwùyuán服务员zài在qīnglǐ清理xīyānqū吸烟区zhuōzi桌子shí时,huì会huànshàng换上yì一zhī只gānjìng干净wú无yìwèi异味de的bōli玻璃yānhuīgāng烟灰缸。
Nhân viên phục vụ khi dọn bàn khu vực hút thuốc sẽ thay thế một chiếc gạt tàn bằng thủy tinh sạch sẽ không có mùi hôi.
When cleaning tables in the smoking area, the waiter replaces the ashtray with a clean, odor-free glass one.
qǐng请jiāng将yāntóu烟头xīmiè熄灭zài在yānhuīgāng烟灰缸lǐ里,qièjì切记bù不kě可suíshǒu随手rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶yǐfáng以防huǒzāi火灾。
Xin vui lòng dập tắt đầu lọc thuốc lá trong gạt tàn, nhớ kỹ không được tùy tay vứt vào thùng rác để phòng cháy.
Please stub out your cigarette butts in the ashtray, and remember never to toss them casually into the trash can to prevent fires.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây