ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缸差
gāngchā
Lệch màu giữa các mẻ nhuộm
Hán việt: cương sai
—

Gợi nhớ

Từ "缸差" (gāngchā) mang nghĩa "Lệch màu giữa các mẻ nhuộm", kết hợp bởi 缸 (gāng - cương): "Cái lọ" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缸: Người thợ thủ công khéo léo (工) nặn đất nung thành món đồ sành lớn (缶) dùng làm cái chum, cái vại đựng nước (缸). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

缸差
gāngchā
Lệch màu giữa các mẻ nhuộm
缸
gāng • cương
Cái lọ
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lệch màu giữa các mẻ nhuộm
Ví dụ (3)
wèile为了bìmiǎn避免gāngchà缸差,tóngyì同一pī批fúzhuāng服装bìxū必须shǐyòng使用tóngyì同一gāng缸shēngchǎn生产de的bùliào布料。
Để tránh lệch màu mẻ nhuộm, cùng một lô quần áo phải sử dụng vải được sản xuất từ cùng một mẻ nhuộm.
To avoid dye lot variation, the same batch of garments must use fabric produced from the same dye lot.
pǐn品guǎnyuán管员zhèngzài正在yòng用fēn分guāngguāng光光dù度yí仪jiǎncè检测zhè这pī批bù布de的gāngchà缸差。
Nhân viên QC đang dùng máy quang phổ để kiểm tra độ lệch màu mẻ nhuộm của lô vải này.
The quality control inspector is using a spectrophotometer to test the dye lot variation of this batch of fabric.
yóuyú由于cāozuò操作shīwù失误,zhè这pī批dílún涤纶miànliào面料chǎnshēng产生le了míngxiǎn明显de的gāngchà缸差。
Do thao tác sai sót, lô vải polyester này đã xuất hiện sự lệch màu mẻ nhuộm rõ rệt.
Due to operational errors, noticeable dye lot variation occurred in this batch of polyester fabric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây